Đánh giá:  / 0
Dở / Hay  
function jInsertShortcode(syntax) { syntax = syntax.replace(/'/g, '"'); if(document.getElementById('jform_articletext') != null) { jInsertEditorText(syntax, 'jform_articletext'); } if(document.getElementById('text') != null) { jInsertEditorText(syntax, 'text'); } if(document.getElementById('jform_description') != null) { jInsertEditorText(syntax, 'jform_description'); } if(document.getElementById('jform_content') != null) { jInsertEditorText(syntax, 'jform_content'); } }
STT DANH MỤC THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐVT SL ĐƠN GIÁ
A- THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN CÔNG NGHỆ THPT:
I-THIẾT BỊ CƠ BẢN:
1 Bảng phấn từ mặt tôn _Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.
_Mặt bảng bằng tôn Hàn Quốc dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng hứng phấn bằng tôn sơn tĩnh điện ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn.
_Bảng sử dụng được phấn và nâm châm .
cái 1 3800000
2 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ(giáo viên) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có   gắn ổ điện AC/DC.
_Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 1 2388000
3 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có   gắn ổ điện AC/DC.
_Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 20 1959000
4 Ghế xếp _Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt.
_Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm
_Chân sắt chữ nhật 13 x 26mm, sơn tĩnh điện.
_ Liên kết bằng vis và mối hàn CO2.
_ Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản.
cái 45 427500
5 Xe đẩy phòng thí nghiệm
(Inox) 201
_Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm.
_Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe.
cái 1 1812000
6 Bảng chủ điểm _Kích thước 1,2 x 2,4m màu tắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.
_Mặt bảng bằng tôn Hàn Quốc dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng nhựa đựng viết và lau bảng.
_Bảng sử dụng được bút dạ và nâm châm .
cái 1 2658000
7 Bàn thủ kho _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.
_Chân sắt chữ nhật 30 x 60mm, vuông 30,40mm, được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 2 2640000
8 Bàn chuẩn bị _Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,8 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.
_Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 1 3420000
9 Tủ thuốc y tế treo tường _Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m
_Bằng khung nhôm, kính dày 5mm
cái 1 592500
10 Tủ phòng bộ môn _Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m
_Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm.
_Cửa tủ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm.
_Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.
_Tủ kèm 16 khay nhựa để đựng dụng cụ.
cái 2 7200000
11 Tủ đựng dụng cụ _Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m
_Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm.
_Cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm.
_Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.
_Tủ kèm 04 khay nhựa để đựng dụng cụ.
cái 2 6900000
12 Kệ treo phòng chuẩn bị _Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,25 x cao 1,5m
_Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.
_Cửa kệ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa.
_Mặt lưng kệ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.
cái 1 4005000
14 Bồn rửa đôi (Inox 304)   chân sắt _Kích thước bồn: 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Ionx tấm dày 0,5mm.
_Chân sắt vuoâng 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2.i
_Tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa, có 02 vòi nước và ống xả kèm theo.
cái 1 2775000
16 Biến thế nguồn phòng bộ môn _Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng kích thước: (44 x 44 x 80)mm,Bằng gỗ, ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 17mm, phủ PU 2 lớp chống mối mọt.
_Nguồn điện vào: 220v - 50Hz.
_Nguồn điện ra: 10 cáp điện áp từ: 0 - 24V AC/DC - 30A.
_Có 3 công tắc tơ và hệ thống 04 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V.
_Có 2 ốp tô mát bảo vệ thứ cấp và sơ cấp.
_Công vật tư và lắp đặt.
bộ 1 22500000
II-THIẾT BỊ DÙNG CHUNG:
Lớp 10
1 Bộ tranh Công Nghệ Lớp 10 (bộ/5 tờ) bộ 1 120000
Qui trình nuôi cấy mô trong việc tạo và nhân giống Kích thước (54x79)cm dung sai 1cm; in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2; cán màng OPP mờ.
Cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phèn Kích thước (54x79)cm dung sai 1cm; in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2; cán màng OPP mờ.
Triệu chứng bệnh tích của gà bị bệnh Niu Cát - xơn Kích thước (54x79)cm dung sai 1cm; in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2; cán màng OPP mờ.
Triệu chứng bệnh tích của cá trắm cỏ bị bệnh xuất huyết Kích thước (54x79)cm dung sai 1cm; in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2; cán màng OPP mờ.
Qui trình cấy truyền phôi bò Kích thước (54x79)cm dung sai 1cm; in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2; cán màng OPP mờ.
2 Máy đo độ pH   (Singapore) Loại thông dụng, khoảng đo từ 0 đến 14 độ pH, (± 0,1). cái 21 2400000
3 Cốc thuỷ tinh 250ml Thủy tinh trung tính, chịu được axít và kiềm loãng, dung tích 250 ml, độ chia nhỏ nhất 5ml. cái 21 37500
4 Cốc thuỷ tinh 1000ml Thủy tinh trung tính, chịu được axít và kiềm loãng, dung tích 1000 ml, độ chia nhỏ nhất 100ml, có tay cầm. cái 21 112500
5 Cân đồng hồ 2kg Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 10g, cân tối đa 2kg. cái 21 255000
6 Oáng đong bằng nhựa 100ml có chia độ Loại 100 ml, nhựa PP trong, độ chia nhỏ nhất 1ml. cái 21 52500
7 Oáng hút Loại 10 ml, thủy tinh trung tính, độ chia nhỏ nhất 0,1ml. cái 21 27000
8 Dung dịch Knop (GV) Loại thông dụng. chai 21 82500
9 Vợt bắt côn trùng (GV) MiÖng vît F300mm, l­íi nilon dµi tèi thiÓu 600mm, cã c¸n cÇm. cái 21 97500
10 Kéo cắt cành Loại thông dụng, có khóa. cái 21 82500
11 Panh Loại thông dụng. cái 21 18000
12 Kinh lúp cầm tay d=60 Loại thông dụng, độ phóng đại 3X. cái 21 21000
13 Giấy quỳ Loại thông dụng 100 tờ/hộp. hộp 21 75000
Lớp 11
2 Eke 30-40-50 nhựa Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục và Đào Tạo cái 21 27000
3 Bộ Compa 150mm,110mm Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục và Đào Tạo cái 21 120000
5 Thước T nhựa Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục và Đào Tạo cái 21 99000
6 Thước nhiều lỗ nhựa Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục và Đào Tạo cái 21 22500
Lớp 12
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Loại thông dụng, hiển thị bằng 4 chữ số, đo được điện áp một chiều tối đa 500V, điện áp xoay chiều tối đa 1000V, dòng điện 1 chiều 10A, dòng điện xoay chiều 10A, điện trở nhiều thang đo. cái 21 450000
2 Quạt điện Loại thông dụng, động cơ không đồng bộ 1 pha, điện áp 220V, 50Hz. cái 21 300000
3 Bút thử điện Loại thông dụng cái 21 22500
4 Kìm điện Loại thông dụng cái 21 60000
5 Bộ tuốc - nơ - vít Loại 4 cạnh và 2 cạnh thông dụng bộ 21 22500
6 Máy thu thanh (radio) Dùng nguồn 3V hoặc 4,5V hoặc 6V, có băng tần AM, FM điều chỉnh bằng tụ xoay. cái 21 697500
7 Bộ Linh Kiện Điện Tử bộ 21 330000
Điện trở than Gồm 8 loai, mỗi loại 2 cái : 100W; 1kW; 470W; 4,7kW; 2,2kW; 330kW; 180W; 5,6kW; công suất 0,25W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng vạch màu.
Điện trở kim loại 330kW Công suất 1W, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số
Điện trở sứ 1W Công suất 10W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng số
Tụ điện giấy 0,47mF Điện áp 250V, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số
Tụ điện gốm 0,1mF Điện áp 100V, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số
Tụ hóa 1000mF Điện áp 25V, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số
Tụ hóa 100mF Gồm 2 cái, diện áp 16V, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số
Cuộn cảm lõi ferit Loại thông dụng
Biến áp cao tần lõi ferit Lõi điều chỉnh được, đầu ra có 4 hoặc 5 chân
Cuộn cảm lõi không khí Loại thông dụng
Tirixto Loại thông dụng NEC2P4M hoặc tương đương
Triac Loại BTA06-600 hoặc tương đương
Diac Loại DB3 hoặc tương đương
Tranzito Gồm 4 cái loại thông dụng : C828; A564; H1061; A671 hoặc tương đương
IC Gồm 6 loại thông dụng : IC7805; IC7905; IC7809; IC7812; LA4440; IC số học 74xx hoặc tương đương
Điốt Gồm 3 cái loại thông dụng : 1A, 4A; điốt tách sóng
Điốt phát quang (LED) Gồm 2 cái loại thông dụng màu xanh, đỏ
Hộp đựng linh kiện Kích thước (215 x 125 x 70)mm có khay bằng xốp đựng linh kiện
9 Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) bộ 21 975000
Bảng mạch Kích thước (400 x 600 x 12)mm, có gắn các đui đèn và ổ cắm điện để dấu mạch kiểu sao và kiểu tam giác
Bóng đèn Loại sợi đốt thông dụng, điện áp 220V
Cầu dao Loại 3 pha thông dụng
Dây điện Có 2 đầu cắm, dài 300mm
Dây điện nguồn Loại thông dụng, có 4 lõi, dài 2000mm
Vôn kế Loại thông dụng, giới hạn đo 500V
10 Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) bộ 21 687000
Bảng mạch in Kích thước (210 x 120 x 12)mm, làm bằng sợi thủy tinh trong, có mạch điện bằng đồng, mặt trên có in tên các linh kiện.
Biến áp nguồn Điện áp đầu vào 220V, đầu ra 12V, 1A
Cầu chì ống Loại thông dụng 1A, có nắp bảo vệ an toàn, dễ tháo lắp
Điốt Gồm 4 cái, loại thông dụng, 1A
Tụ lọc Gồm 2 cái, loại thông dụng, điện dung 1000mF, điện áp 25V
Tụ lọc Loại thông dụng, điện dung 0,1mF
Cuộn cảm Loại thông dụng, 100mF
IC ổn áp IC 7812 loại thông dung
Dây nguồn Gồm 2 cái : nguồn vào 220V, giắc cắm không lẫn giữa đầu vào và đầu ra
Giắc cắm nguồn ra Loại 2 chân thông dụng
Đế cắm IC Loại thông dụng, họ 78xx
Hộp bảo vệ Kích thước (215 x 125 x 70)mm. Đáy lắp bảng mạch in, nắp có thể tháo rời, làm bằng nhựa PC trong suốt, đảm bảo độ bền cơ học. Đáy hộp có 4 chân đệm bằng cao su.
11 Mạch khuếch đại âm tần (CN12) bộ 21 817500
Bảng mạch Kích thước (210 x 120 x 12)mm, làm bằng sợi thủy tinh trong, có mạch điện bằng đồng, mặt trên có in tên các linh kiện.
Biến áp âm tần Gồm 2 cái loại thông dụng : 1 biến áp đảo pha, 1 biến áp xuất âm
Tranzito Gồm 3 cái loại thông dụng : C828, H1061 (2 cái) hoặc tương đương
Tụ hóa Loại 10mF, 50V
Điện trở Gồm 3 cái : 560kW; 2,2kW; 100kW hoặc các điện trở có trị số phù hợp với các tranzito
Giắc nguồn Loại 2 chân thông dụng, phù hợp với giắc nguồn ra của bộ nguồn 1 chiều
Giắc nối tín hiệu vào Gồm 2 cái, loại 2 chân thông dụng kèm theo dây có một đầu giắc cái SIP2, một đầy giắc phone 3mm
Trạm đấu dây loa Kích thước (32 x 20)mm, loại thông dụng
Giắc cắm chuyển đổi Gồm 2 cái, loại 2 chân thông dụng
Hộp bảo vệ Kích thước (215 x 125 x 70)mm. Đáy lắp bảng mạch in, nắp có thể tháo rời, làm bằng nhựa PC trong suốt, đảm bảo độ bền cơ học. Đáy hộp có 4 chân đệm bằng cao su.
12 Mạch tạo xung đa hài (CN12) bộ 21 615000
Bảng mạch Kích thước (210 x 120 x 12)mm, làm bằng sợi thủy tinh trong, có mạch điện bằng đồng, mặt trên có in tên các linh kiện.
Điốt phát quang (LED) Gồm 2 cái loại thông dụng, màu xanh, đỏ
Tụ hóa Gồm 2 cái loại 10mF, 50V
Điện trở Gồm 2 loại, mỗi loại 2 cái : 1kW; 56kW hoặc các điện trở có trị số phù hợp với các tranzito
Tranzito Gồm 2 cái loại thông dụng, C828, hoặc tương đương
Giắc nguồn vào Loại 2 chân thông dụng, phù hợp với giắc của bộ nguồn 1 chiều
Đế cắm tụ điện, điện trở Gồm 8 cái loại 2 lỗ, thông dụng
Hộp bảo vệ Kích thước (215 x 125 x 70)mm. Đáy lắp bảng mạch in, nắp có thể tháo rời, làm bằng nhựa PC trong suốt, đảm bảo độ bền cơ học. Đáy hộp có 4 chân đệm bằng cao su.
13 Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) bộ 21 633000
Bảng mạch Kích thước (210 x 120 x 12)mm, làm bằng sợi thủy tinh trong, có mạch điện bằng đồng, mặt trên có in tên các linh kiện.
Cầu chì ống Loại thông dụng 1A, có nắp bảo vệ
Điện trở Loại thông dụng 2,2kW; 0,5W
Chiếc áp Loại thông dụng 500kW; có công tắc
Diac Loại thông dụng DB3 hoặc tương đương