Danh Mục Sách Y Tế: Cao Đẳng - Đại Học - Dạy Nghề (4)

  • Phân phối: nhasachgiaoduc.vn
  • Cân nặng: 150
    ✅ Đặt online hoặc gọi ngay 0888.369.539
    ✅ Ship hàng - Thu tiền tận nhà nhanh chóng
    ✅ Giảm giá chiết khấu cho khách hàng mua sĩ
    ✅ Chi tiết xem tại Cam kết dịch vụ

Liên hệ
✅ GIAO HÀNG TOÀN QUỐC - THANH TOÁN COD

448   Đổi mới đánh giá học sinh Tiểu học - Lý luận & thực tiễn (Sách chuyên khảo);   Phạm T Thanh Hải (CB), Nguyễn Vũ Bích Liên   38000 VND
449   Giáo dục trẻ khuyết tật;   Nguyễn Xuân Hải   29500 VND
450   Giao tiếp diễn ngôn & cấu tạo của văn bản;   Diệp Quang Ban   99000 VND
451   GT Các thể loại báo chí thông tấn;   Đinh Văn Hường   24000 VND
452   GT Các thể loại báo chí chính luận - nghệ thuật;   Dương Xuân Sơn   34000 VND
453   GT Chính trị học đại cương;    Lê Văn Đính, Nguyễn Văn Vĩnh   75000 VND
454   GT Cơ sở xã hội học nông thôn Việt Nam;   Tống Văn Chung   46000 VND
455   GT Du lịch văn hóa (Những vấn đề lý luận và nghiệp vụ);   Trần Thúy Anh   70000 VND
456   Giáo trình địa lí KTXH Việt Nam T1;   Nguyễn Viết Thịnh (CB)   40000 VND
457   Giáo trình Địa - Kinh tế;   PGS.TS Đặng Hoàng Linh (CB)   100000 VND
458   Giáo trình kinh tế du lịch;   Vũ Mạnh Hà   40000 VND
459   Giáo trình lôgíc học đại cương;   Nguyễn Như Hải   36000 VND
460   GT Địa lý kinh tế xã hội thế giới ;   Bùi Thị HảI Yến   42000 VND
461   GT Giáo dục học nghề nghiệp;   Nguyễn Đức Trí   52000 VND
462   GT Logic học và phương pháp học tập,nghiên cứu khoa học;   Đoàn Văn Khái   40000 VND
463   GT Lịch  sử mỹ học;   Đỗ Văn Khang( CB)   46000 VND
464   GT Lý luận báo chí truyền thông;   Dương Xuân Sơn   52000 VND
465   GT Mỹ học cơ sở;   Đỗ Văn Khang   38000 VND
466   GT Mỹ học Mác - Lê nin;   Đỗ Văn Khang( CB)   Giá liên hệ VND
467   GT Nhập môn công tác xã hội ;   Mai Thị Kim Thanh   Giá liên hệ VND
468   GT Phương pháp luận nghiên cứu KH;   Vũ Cao Đàm   33000 VND
469   GT Tác phẩm báo chí đại cương;   Nguyễn Thị Thoa(CB)   25000 VND
470   GT Thống kê xã hội học;   Đào Hữu Hồ   28000 VND
471   GT Văn học so sánh;   Lê Huy Tiêu    70000 VND
472   GT Quản lí nguồn nhân lực trong tổ chức;   Nguyễn Ngọc Quân   65000 VND
473   GT Quản lí năng lực giáo viên mẫu giáo theo tiếp cận kĩ năng nghề đáp ứng yêu cầu đổi mới GD mầm non (Dùng cho sv ngành học mầm non);   TS. Phạm Thị Loan   40000 VND
474   Quản lý nhân sự trong GD (Dùng cho học sinh, sv ngành quản lý GD);   Trần Quốc Thành   40000 VND
475   GT Xã hội học giới;   Lê Thị Quý   32000 VND
476   GT Xã hội học văn hóa;   Mai Thị Kim Thanh   38000 VND
477   Hỏi đáp những vấn đề tâm lý;   Lê Thị Bừng   20000 VND
478   Khoa học quản lý đại cương;   Nguyễn Thành Vinh   50000 VND
479   Khu vực học & nhập môn Việt Nam học;   Trần Lê Bảo   25000 VND
480   Kinh dịch - Trung y dưỡng sinh hiện đại;   Trần Sáng    26000 VND
481   Kỹ năng ứng phó với Stress trong hoạt  dộng học tập theo tín chỉ của sinh viên ĐHSP: lý luận & thực tiễn;   Đỗ Văn Đoạt   40000 VND
482   Kỹ năng chăm sóc tâm lý, tư vấn cho học sinh của giáo viên THCS (Sách chuyên khảo);   Trần Thị Mỵ Lương (CB)   48000 VND
483   Lịch sử triết học đại cương;   Đỗ Minh Hợp   70000 VND
484   Lối sống các nhóm dân cư;   Mai Thị Kim Thanh   32000 VND
485   Mĩ học đại cương;   Lê Văn Dương   35000 VND
486   Nhập môn Hàn Quốc học;   Mai Ngọc Chừ - Lê TThu Giang   30000 VND
487   Nhập môn triết học;   Đỗ Minh Hợp   70000 VND
488   Những vấn đề cơ bản của xã hội học tổ chức;   PGS.TS Nguyễn Văn Thủ -   TS. Nguyễn Thị Vân Hạnh   40000 VND
489   Nghệ thuật Điện ảnh(GT chuyên ngành);   David Bordwell, Thompson   180000 VND
490   Quản lý nhà trường;   Đặng Quốc Bảo, Ng Thành Vinh   34000 VND
491   Quy hoạch du lịch;   Bùi Thị HảI Yến   65000 VND
492   Sự hài lòng với công việc của người giáo viên (Sách chuyên khảo);   Nguyễn Đức Sơn   42000 VND
493   Tạo động lực cho người lao động trong tổ chức;   Nguyễn Trang Thu   40000 VND
494   Tài nguyên du lịch;   Bùi Thị Hải Yến   58000 VND
495   Triết học trong khoa học tự nhiên;   Nguyễn Như Hải   20000 VND
496   Tuyến điểm du lịch Việt Nam;   Bùi Thị HảI Yến   70000 VND
497   Tự học và yếu tố tâm lý cơ bản trong tự học của sinh viên sư phạm;   Trần Thị Minh Hằng   40000 VND
498   Tâm lý học lứa tuổi & sư phạm Mầm non;   Nguyễn Thị Huệ (CB)   37000 VND
499   Tổ chức hoạt động tự học cho sinh viên trường ĐH Sư phạm theo hướng tiếp cận năng lực(Sách chuyên khảo);   Hoàng Thanh Thúy (CB),          Phan Thị Hồng Vinh   42000 VND
500   Tổ chức dạy học dựa vào tương tác người học - người học ở Đại học (Sách chuyên khảo);   Tạ Quang Tuấn (CB), Đỗ Thị Thu Huyền   55000 VND
501   300 Tình huống giao tiếp sư phạm;   Hoàng Anh - Đỗ Thị Châu   60000 VND
502   Tổ chức tự học môn Giáo dục học cho sinh viên ĐH Sư phạm  qua E-learning (Sách chuyên khảo);   Nguyễn Thị Thanh Hồng   45000 VND
503   Xung đột tâm lý giữa cha mẹ với con tuổi thiếu niên  - Những vấn đề lí luận & thực tiễn (Sách chuyên khảo);   PGS.TS. Lê Minh Nguyệt (CB)   66000 VND
504   Bài tập đàn hồi ứng dụng;   Nhữ P. Mai - Ng.N. Thăng   Giá liên hệ VND
505   Bài tập Cơ học chất lỏng ứng dụng;   Nguyễn Hữu Dy   46000 VND
506   Bài tập Cơ học kĩ thuật ;   Nguyễn Phong Điền ( CB)   80000 VND
507   Bài tập Cơ học kĩ thuật T2;   Đỗ Sanh   37500 VND
508   Bài tập cơ học ứng dụng;   PGS.TS. Nguyễn Nhật Lệ   42000 VND
509   Bài tập cơ học- T2 (Động lực học);   GS.TS. Đỗ Sanh (Chủ biên)   36000 VND
510   Bài tập cơ học-T1 (TH & ĐL);   GS.TS. Đỗ Sanh (Chủ biên)   44000 VND
511   BàI tập kỹ thuật đo;   Nguyễn Trọng Hùng   29000 VND
512   Bài tập sức bền vật liệu;   Nguyễn Văn Vượng, Bùi Trọng Lựu   100000 VND
513   Bài tập sức bền vật liệu(chọn lọc, giảI mẫu, hướng dẫn và đáp số);   Đặng Việt Cương   75000 VND
514   Bài tập vẽ kỹ thuật cơ khí Tập 1;   Trần Hữu Quế   45000 VND
515   Bài tập vẽ kỹ thuật cơ khí Tập 2;   Trần Hữu Quế   50000 VND
516   Công nghệ chế tạo máy (Dùng cho sinh viên các trường ĐH,CĐ kỹ thuật);   Nguyễn Trọng Bình   63000 VND
517   Cơ học - T1 (Tĩnh học & động lực);   GS.TS. Đỗ Sanh (Chủ biên)   28000 VND
518   Cơ học - T2 (Động lực học);   GS.TS. Đỗ Sanh (Chủ biên)   25000 VND
519   Cơ học kĩ thuật T1;   Đỗ Sanh   30000 VND
520   Cơ học kĩ thuật (GT dùng cho sv ĐH,CĐ kỹ thuật);   Nguyễn Văn Khang   90000 VND
521   Cơ học ứng dụng (ĐH);   GS.TS. Đỗ Sanh - Nguyễn Văn Vương   30000 VND
522   Cơ sở đo lường học;   Trần Bảo   29500 VND
523   Cơ sở Rôbôt công nghiệp;   Nguyễn Văn Khang, Chu Anh Mỳ   46000 VND
524   Cơ sở thiết kế máy;   Lê Văn Uyển   58000 VND
525   Chi tiết máy - T1;   Nguyễn Trọng Hiệp   36000 VND
526   Chi tiết máy - T2;   Nguyễn Trọng Hiệp   30000 VND
527   Chi tiết máy( Dùng trong các trường ĐH khối kỹ thuật) ;   Nguyễn Xuân Ngọc   42000 VND
528   Dung sai và lắp ghép;   PGS.TS. Ninh Đức Tốn   40000 VND
529   Dung sai và kỹ thuật đo;   Vũ Toàn Thắng   50000 VND
530   Động lực học ô tô;   Võ Văn Hường, Ng Tiến Dũng   90000 VND
531   GT Công nghệ chế tạo phôi;   PGS.TS Hoàng Tùng, TS Nguyễn Ngọc Thành   64000 VND
532   GT Công nghệ CNC;   Trần Văn Địch   60000 VND
533   GT Công nghệ kim loại;   Nguyễn Đức  Thắng (CB)   113000 VND
534   GT Cơ khí đại cương( Dùng trong  đào tạo cử nhân kỹ thuật);   Nguyễn Ngọc Thành, Hoàng Tùng   35000 VND
535   GT Cơ khí đại cương( Dành cho sinh viên các trường ĐH kỹ thuật));   Nguyễn Văn Hảo   52000 VND
536   Giáo trình vật liệu học trong cơ khí (Dùng cho đào tạo hệ cử nhân các trường kỹ thuật);   Hoàng Tùng, Ph Minh Phương   20000 VND
537   Hướng dẫn thiết kế dụng cụ cắt kim loại;   PGS.TS Trần Thế Lục   32000 VND
538   Hệ thống điều khiển bằng khí nén;   Nguyễn Ngọc Phương   47000 VND
539   Hộp số tự động ô tô;   PGS.TS Nguyễn Trọng Hoan   80000 VND
540   Kỹ thuật đo T1;   Nguyễn Trọng Hùng   17000 VND
541   Kỹ thuật đo & phân tích dao động cơ học;   Nguyễn Phong Điền    40000 VND
542   Lý thuyết đàn hồi;   Nhữ Phương Mai   28500 VND
543   Lý thuyết tạo hình bề mặt & ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí;   Bành Tiến Long,Bùi Ngọc Tuyên   70000 VND
544   Máy, Thiết bị và công nghệ cao trong chế biến và gia công kim loại;   Tạ Duy Liêm - Phạm Văn Hùng   85000 VND
545   Mô phỏng số & điều khiển các hệ cơ học;   Đinh Văn Phong   27000 VND
546   Nguyên lí động cơ đốt trong;   GS.TS. Nguyễn Tất Tiến   120000 VND
547   Nguyên lí máy - T1;   Đinh Gia Tường   85000 VND
548   Nguyên lí máy - T2;   Đinh Gia Tường   80000 VND
549   Nguyên lí và dụng  cụ cắt( Dùng cho các trường ĐH kĩ thuật);   Trần Thế Lục, Trịnh Minh Tứ   Giá liên hệ VND
550   Sức bền vật liệu( Lý thuyết & BT dùng cho các trường ĐH kỹ thuật);   Nhữ Phương Mai   45000 VND
551   Sức bền vật liệu T1;   Lê Quang Minh   47000 VND
552   Sức bền vật liệu T2;   Lê Quang Minh   75000 VND
553   Thiết kế chi tiết máy;   Nguyễn Trọng Hiệp   75000 VND
554   Thuỷ lực & máy thuỷ lực;   Phùng Văn Khương - P Văn Vĩnh   48500 VND
555   Tự động hóa sản xuất;   Trần Văn Đích   47000 VND
556   Tính toán hệ dẫn động cơ khí - T1;   PGS.TS. Trịnh Chất - TS. Lê Văn Uyển   55000 VND
557   Tính toán hệ dẫn động cơ khí - T2;   PGS.TS. Trịnh Chất   55000 VND
558   Vẽ kỹ thuật cơ khí T1;   Trần Hữu Quế   50000 VND
559   Vẽ kỹ thuật cơ khí T2;   Trần Hữu Quế   47000 VND
560   Xe Chuyên dụng;   Võ Văn Hường, Ng Tiến Dũng   55000 VND
561   421 Mạch điện ứng dụngcủa đồng hồ đo điện;   Trần Nhật Tân   29500 VND
562   Bài tập kỹ thuật điện;   Đặng Văn Đào   40000 VND
563   Bảo vệ rơle tự động hoá hệ thống điện;   Trần Quang Khánh   80000 VND
564   Cơ sở lý thuyết tính toán & thiết kế hệ thống cung cấp điện;   Phan Đăng Khải   53500 VND
565   Cơ sở tự động điều Khiển các quá trình;   Nguyễn Văn Hoà   46000 VND
566   Đo lường nhiệt;   TS. Võ Huy Hoàn   65000 VND
567   GT Cung cấp điện;   Trần Quang Khánh, Trịnh Trọng Chưởng   38000 VND
568   GT Đo lường điện;   Võ Huy Hoàn, Vũ Hữu Thích, Ng Bá Khá   28000 VND
569   Giáo trình kỹ thuật lắp đặt và vận hành trạm biến áp.;   Phan Đăng Khải   56000 VND
570   GT Kỹ thuật nhiệt;   Trần Văn Phú   Giá liên hệ VND
571   GT Máy điện tổng quát;   Phạm Văn Bình   42000 VND
572   GT Nhà máy điện & trạm biến áp;   Nguyễn Hữu Khái   38500 VND
573   GT thiết kế hệ thống điều hoà không khí;   Nguyễn Đức Lợi   70000 VND
574   GT Thiết kế  cấp điện;   Vũ Văn Tẩm   58000 VND
575   GT Tổng hợp hệ điện cơ( Dùng cho các trường đào tạo hệ đại học kỹ thuật);   TS. Trần Xuân Minh   Giá liên hệ VND
576    Thiết kế hệ thống điều hoà không khí VRV;   Nguyễn Đức Lợi   55000 VND
577   Hệ thống thông tin công nghiệp;   Phạm Thượng Hàn - Đào Đức Thịnh   31500 VND
578   Kỹ thuật điện;   GS.TS. Đặng Văn Đào   45000 VND
579   Kỹ thuật điện lạnh;   Phạm Văn Chới   28000 VND
580   Kĩ thuật đo lường các đại lượng vật lí - T1;   PGS.TS. Phạm Thượng Hàn   65000 VND
581   Kĩ thuật đo lường các đại lượng vật lí - T2;   PGS.TS. Phạm Thượng Hàn   56000 VND
582   Kỹ thuật sấy;   Trần Văn Phú   40000 VND
583   Máy điện 1;   Bùi Đức Hùng   39000 VND
584   Máy điện 2( Dùng cho SV các trường ĐH-CĐ);   Bùi Đức Hùng   31000 VND
585   Máy và thiết bị lạnh;   PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi - Phạm Văn Tuỳ   70000 VND
586   Sổ tay tra cứu: Thyristor, Tranzitor trường, IC, ứng dụng & khác biệt của IC cùng loại;   Trần Nhật Tân, Đỗ Văn Thắng   98000 VND
587   Sửa chữa máy điện và MBA;   Nguyễn Đức Sỹ   37000 VND
588   Thông gió và kĩ thuật xử lí khí thải;   TS. Nguyễn Duy Động   36000 VND
589   Thiết bị điều khiển khả trình PLC;   P Xuân Khánh, P Xuân Dương   19000 VND
590   Thiết kế cuộn dây và biến áp trong thiết bị điện tử công suất (Dùng cho các trường ĐT hệ ĐH kỹ thuật điện);   Trần Văn Thịnh   47000 VND
591   Trang bị điện - điện tử (máy công nghiệp dùng chung);   Vũ Quang Hồi   45000 VND
592   Trang bị điện - điện tử công nghiệp;   Vũ Quang Hồi   84000 VND
593   Trang bị điện - máy gia công KL;   Vũ Quang Hồi   42000 VND
594   Tự động hoá & điều khiển thiết bj điện;   Trần Văn Thịnh   78000 VND
595   Tự động hoá hệ thống lạnh;   PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi   75000 VND
596   Tính toán thiết bị ĐTử công suất;   Trần Văn Thịnh   47000 VND
597   Tính toán thiết kế thiết bị điều khiển;   Trần Văn Thịnh   42500 VND
598   Vận hành thiết bị lò hơi & tua bin của nhà máy nhiệt điện;   Đỗ Văn Thắng   66500 VND
599   250 Bài tập kỹ thuật điện tử;   Ng Thanh Trà- Thái Vĩnh Hiển   34000 VND
600   BT Cơ sở kĩ thuật mạch điện & điện tử tập 1: Mạch điện cơ bản( tính toán & mô phỏng với matlab);   Hồ Văn Sung   39000 VND
601   BT Cơ sở kĩ thuật mạch điện & điện tử tập 2: Mạch điện chức năng( tính toán & mô phỏng với matlab);   Hồ Văn Sung   37000 VND
602   Bài tập kĩ thuật điện tử;   PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ   25000 VND
603   Cơ sở kĩ thuật điện tử số;   PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ - Vũ Đức Thọ   68000 VND
604   Cơ sở kĩ thuật mạch điện & điện tử tập 1: Mạch điện cơ bản( tính toán & mô phỏng với matlab);   Hồ Văn Sung   43000 VND
605   Cơ sở kĩ thuật mạch điện & điện tử tập 2: Mạch điện chức năng( tính toán & mô phỏng với matlab);   Hồ Văn Sung   42000 VND
606   Cơ sở kỹ thuật Laser;   Trần Đức Hân   35000 VND

Xem thêm Thu gọn

Giới thiệu về CÔNG TY TNHH SÁCH VÀ TBGD ONLYGOL......

Sản phẩm vừa xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Giỏ hàng( Sản phẩm)